Phép dịch "helgon" thành Tiếng Việt
thánh, Thánh là các bản dịch hàng đầu của "helgon" thành Tiếng Việt.
helgon
Noun
ngữ pháp
-
thánh
noun adjectiveSå som jag förstår det, är ett kännetecken för helgon ödmjukhet.
Theo tôi hiểu một trong những đức tính nổi bật của một vị thánh là khiêm tốn.
-
Thánh
Sankt Judas, alla hjälplösas helgon, be för mig.
Thánh Jude, đấng cứu rỗi của những kẻ tuyệt vọng, hãy cầu nguyện cho con.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " helgon " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm