Phép dịch "fiendskap" thành Tiếng Việt
địch là bản dịch của "fiendskap" thành Tiếng Việt.
fiendskap
ngữ pháp
-
địch
nounPå grund av jordens mångåriga historia av fiendskap anser många att de inte kan hoppas på fred.
Bởi vì dòng lịch sử dài của lòng thù địch trên thế gian, nên nhiều người cảm thấy rằng hòa bình là điều vô vọng.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fiendskap " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm