Phép dịch "fiende" thành Tiếng Việt
thì giờ, kẻ thù, kẻ địch là các bản dịch hàng đầu của "fiende" thành Tiếng Việt.
fiende
noun
common
ngữ pháp
-
thì giờ
-
kẻ thù
Vi är fortfarande i krig och fienden är fiende.
Chúng ta vẫn còn đang chiến tranh. và kẻ thù vẫn là kẻ thù.
-
kẻ địch
Du tittar på fienden genom denna och den avslöjas med ett grönt ljus.
Cậu nhìn kẻ địch qua cái này, và nó sẽ đánh dấu kẻ địch là màu xanh lá.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fiende " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Fiende
-
Địch
Fienden är bara tacksam om ni inte ger 100 procent i dag.
Chắc chắn kẻ địch sẽ cảm ơn các anh vì hôm nay không phát huy hết sức.
Thêm ví dụ
Thêm