Phép dịch "ficka" thành Tiếng Việt
túi, túi quần, túi áo là các bản dịch hàng đầu của "ficka" thành Tiếng Việt.
ficka
noun
common
w
ngữ pháp
-
túi
nounliten klädesanordning där mindre föremål kan bäras inuti
När jag drog upp den ur fickan var jag oerhört lättad.
Khi lôi nó ra khỏi túi, tôi cảm thấy nhẹ nhõm cả người.
-
túi quần
Jag har en i fickan när jag arbetar utomhus eller reser.
Có một chai tôi để trong túi quần áo khi làm việc bên ngoài hay đi xa.
-
túi áo
Låt gästen ta fram flera frågetecken ur en ficka eller en påse.
Yêu cầu người khách lấy một vài dấu hỏi ra khỏi túi áo hoặc túi xách tay.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ficka " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "ficka"
Thêm ví dụ
Thêm