Phép dịch "byta" thành Tiếng Việt
thay, thấy, thay thế là các bản dịch hàng đầu của "byta" thành Tiếng Việt.
byta
verb
ngữ pháp
Att ge ett föremål och få ett annat tillbaka.
-
thay
verbSen gav jag henne nycklar och bytte lås.
Tớ đã đưa cô ấy chìa khóa nhà mình rồi sau đó thay khóa.
-
thấy
verbOch varje gång jag tar upp det byter du samtalsämne.
Và tôi cảm thấy như mỗi lần tôi khơi ra, cô lại chuyển chủ đề.
-
thay thế
Jag byter ut den åt dig i morgon.
Ngày mai hãy đem nó tới và tôi sẽ tìm một chiếc khác thay thế.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " byta " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm