Phép dịch "Torka" thành Tiếng Việt

Hạn hán, chùi, chùi sạch là các bản dịch hàng đầu của "Torka" thành Tiếng Việt.

Torka
+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • Hạn hán

    Under de senaste tio åren har torkan tagit sin tribut i Zimbabwe.

    Hạn hán đã gây nhiều thiệt hại ở Zimbabwe trong thập niên vừa qua.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Torka " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

torka verb noun common ngữ pháp

bli torr [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • chùi

    verb

    Att föra ett föremål eller redskap över en yta eller annat föremål med kontinuerlig kontakt i avsikt att avlägsna ett ämne från dess yta.

    Vem torkar röven och lägger pappret utanför stolen?

    Ai lại chùi đít và vứt giấy ở ngoài bồn cầu chứ?

  • chùi sạch

    Att föra ett föremål eller redskap över en yta eller annat föremål med kontinuerlig kontakt i avsikt att avlägsna ett ämne från dess yta.

    Jag gick fram till gravstenen, lade mig på marken och torkade av inskriptionen.

    Tôi đi đến tấm mộ bia đó, cúi rạp người xuống đất và chùi sạch dòng chữ ghi trên mộ bia.

  • lau sạch

    Att föra ett föremål eller redskap över en yta eller annat föremål med kontinuerlig kontakt i avsikt att avlägsna ett ämne från dess yta.

    Torka omedelbart upp mat som du har spillt.

    Lập tức lau sạch thức ăn rơi vãi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • lau
    • hạn hán

Hình ảnh có "Torka"

Các cụm từ tương tự như "Torka" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Torka" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch