Phép dịch "China" thành Tiếng Việt
Trung Quốc, Trung Hoa, Tàu là các bản dịch hàng đầu của "China" thành Tiếng Việt.
China
proper
feminine
ngữ pháp
-
Trung Quốc
properChina a semnat acorduri militare cu multe țări din regiune.
Trung Quốc đã kỹ các thỏa thuận về quân sự với nhiều nước trong khu vực.
-
Trung Hoa
properCei mai corecţi şi mai nobili soldaţi ai Chinei.
Nhữg nguời đánh tin nhất của Trung Hoa và là những nguời lính cao cả.
-
Tàu
properSi apoi, e din China.
Hơn nữa, bà ấy ở tận bên Tàu.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- CHND Trung Hoa
- CHNDTH
- Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
- Tàu đỏ
- Trung cộng
- 中國
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " China " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "China"
Các cụm từ tương tự như "China" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Air China
-
Biển Đông
-
China Eastern Airlines
-
Hãng hàng không Phương Nam Trung Quốc
-
biển đông
-
Biển Hoa Đông · Đông Hải · 東海
Thêm ví dụ
Thêm