Phép dịch "tarcza" thành Tiếng Việt
khiên, mộc, mặt là các bản dịch hàng đầu của "tarcza" thành Tiếng Việt.
tarcza
noun
feminine
ngữ pháp
med. część pochwowa szyjki macicy [..]
-
khiên
Mówią, że tarczą wojownika jest serce jego ukochanej. Huh?
Người ta nói cái khiên của người chiến sĩ là trái tim của người yêu y. Hả?
-
mộc
adjective noun -
mặt
nounTo tak jak chodzić po tarczy zatrzymanego zegara.
Nó giống như đi trên mặt của một cái đồng hồ đã ngừng chạy.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đích
- đít
- mông
- lá chắn
- nhắm vào
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tarcza " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Tarcza
ngữ pháp
astr. jeden z gwiazdozbiorów nieba południowego;
-
Lá chắn
trang bị phòng ngự cá nhân
Tarczą, która osłania krainę człowieka!
Ta là lá chắn bảo vệ vương quốc loài người.
Hình ảnh có "tarcza"
Các cụm từ tương tự như "tarcza" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Thuẫn Bài
-
Khiên
Thêm ví dụ
Thêm