Phép dịch "tablet" thành Tiếng Việt
Máy tính bảng, máy tính bảng là các bản dịch hàng đầu của "tablet" thành Tiếng Việt.
tablet
Noun
noun
masculine
ngữ pháp
inform. urządzenie wskazujące służące przede wszystkim do rysowania elementów graficznych na komputerze, używane zamiast myszki komputerowej; [..]
-
Máy tính bảng
Tablet jest w sejfie, ale nie znam kodu.
Máy tính bảng an toàn trong văn phòng, nhưng ta không biết mật mã.
-
máy tính bảng
Potrzebuję dostępu do wszystkiego, co było na tablecie.
Tôi cần truy cập tất cả mọi thứ trong máy tính bảng tôi lấy được từ bà.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tablet " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "tablet"
Thêm ví dụ
Thêm