Phép dịch "renesans" thành Tiếng Việt

phục hưng, Phục Hưng là các bản dịch hàng đầu của "renesans" thành Tiếng Việt.

renesans Proper noun noun masculine ngữ pháp

kult. szt. archit. główny kierunek w kulturze środkowo- i zachodnioeuropejskiej, który datuje się na przełom wieku XV i XVI; [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ba Lan-Tiếng Việt

  • phục hưng

    verb

    Cała moja gotówka, renesans ekonomii, nowe Miami.

    Tất cả tiền mặt của tôi, phục hưng kinh tế này, Miami mới này.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " renesans " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Renesans Proper noun ngữ pháp

kult. szt. archit. główny kierunek w kulturze środkowo- i zachodnioeuropejskiej, który datuje się na przełom wieku XV i XVI;

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ba Lan-Tiếng Việt

  • Phục Hưng

    proper

    Później przyszedł Renesans i wszystko się zmieniło.

    Và rồi thời Phục hưng đến và mọi thứ thay đổi,

Thêm

Bản dịch "renesans" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch