Phép dịch "pustynia" thành Tiếng Việt
sa mạc, 沙漠, hoang mạc là các bản dịch hàng đầu của "pustynia" thành Tiếng Việt.
pustynia
noun
feminine
ngữ pháp
geogr. teren niemal całkowicie pozbawiony roślinności na skutek małej ilości opadów; [..]
-
sa mạc
nounNikogo nie obchodzą poszukiwacze złota na pustyni z wyjątkiem pustyni.
Không ai quan tâm tới việc săn vàng trong sa mạc ngoại trừ sa mạc.
-
沙漠
noun -
hoang mạc
jakby otaczała je pustynia. Skąd się tu wzięło?
được bao quanh bởi hoang mạc. Vậy tại sao lại có biển ở đây?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " pustynia " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Pustynia
-
Hoang mạc
obszar o bardzo niskich opadach i ubogiej szacie roślinnej
Liczy 27 000 mieszkańców i leży na Pustyni Judzkiej na zachód od Morza Martwego.
Với 27.000 dân, thành phố này tọa lạc tại hoang mạc Giu-đê, về hướng tây của biển Chết.
Hình ảnh có "pustynia"
Các cụm từ tương tự như "pustynia" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Trên sa mạc và trong rừng thẳm
Thêm ví dụ
Thêm