Phép dịch "pensjonat" thành Tiếng Việt
nhà nghỉ, nhà trọ là các bản dịch hàng đầu của "pensjonat" thành Tiếng Việt.
pensjonat
Noun
noun
masculine
ngữ pháp
książk. dom mieszkalny, najczęściej w miejscowościach wypoczynkowych, z pokojami do czasowego wynajęcia, często zapewniający całodzienne wyżywienie;
-
nhà nghỉ
Czemu nie weźmiecie tych rzeczy spowrotem do pensjonatu?
Các cháu đem đồ về nhà nghỉ được không?
-
nhà trọ
nounSporządź listę zajazdów, hoteli i pensjonatów niedaleko Zlody.
Tập hợp danh sách các nhà trọ, khách sạn, và ký túc gần Zloda.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " pensjonat " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm