Phép dịch "obojczyk" thành Tiếng Việt
xương đòn, xương quai xanh, Xương đòn là các bản dịch hàng đầu của "obojczyk" thành Tiếng Việt.
obojczyk
noun
masculine
ngữ pháp
anat. kość obręczy barkowej, która łączący mostek z łopatką; [..]
-
xương đòn
Ponieważ Stefan nie roztrzaskał za barem na poły czyjegoś obojczyka.
Vì Stefan không có cắn đứt lìa xương đòn của phụ tá pha chế.
-
xương quai xanh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " obojczyk " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Obojczyk
-
Xương đòn
Ponieważ Stefan nie roztrzaskał za barem na poły czyjegoś obojczyka.
Vì Stefan không có cắn đứt lìa xương đòn của phụ tá pha chế.
Hình ảnh có "obojczyk"
Thêm ví dụ
Thêm