Phép dịch "mocz" thành Tiếng Việt
nước tiểu, nước đái, Nước tiểu là các bản dịch hàng đầu của "mocz" thành Tiếng Việt.
mocz
noun
masculine
ngữ pháp
fizj. płynne resztki usuwane z organizmu zwierząt; [..]
-
nước tiểu
Badanie krwi i moczu wyszło negatywne dla syfilisu, rzeżączki i chlamydii.
Máu và nước tiểu đều âm tính với lậu, giang mai và khuẩn chlamydia.
-
nước đái
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " mocz " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Mocz
-
Nước tiểu
płyn ustrojowy zawierający produkty uboczne metabolizmu zwierząt
Badanie krwi i moczu wyszło negatywne dla syfilisu, rzeżączki i chlamydii.
Máu và nước tiểu đều âm tính với lậu, giang mai và khuẩn chlamydia.
Thêm ví dụ
Thêm