Phép dịch "kryzys" thành Tiếng Việt
biến động là bản dịch của "kryzys" thành Tiếng Việt.
kryzys
noun
masculine
ngữ pháp
zła sytuacja (trwająca dłużej) [..]
-
biến động
Na los banków genów mają również wpływ zamieszki na tle politycznym, klęski żywiołowe i kryzysy ekonomiczne.
Ngân hàng hạt giống cũng bị ảnh hưởng bởi những biến động chính trị, suy yếu kinh tế và thiên tai.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " kryzys " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "kryzys" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Khủng hoảng tên lửa Cuba
-
Khủng hoảng tài chính
-
Khủng hoảng kinh tế
Thêm ví dụ
Thêm