Phép dịch "glina" thành Tiếng Việt
đất sét, sét, cớm là các bản dịch hàng đầu của "glina" thành Tiếng Việt.
geol. skała osadowa; [..]
-
đất sét
noungeol. skała osadowa; [..]
Moja mama wyrzeźbiła mnie z gliny, a Zeus dał mi życie.
Mẹ tôi đã nặn tôi từ đất sét và tôi được ban tặng sự sống bởi thần Zeus.
-
sét
nounMoja mama wyrzeźbiła mnie z gliny, a Zeus dał mi życie.
Mẹ tôi đã nặn tôi từ đất sét và tôi được ban tặng sự sống bởi thần Zeus.
-
cớm
nounChodzę i przedstawiam się każdemu glinie w pueblo?
Tôi hiên ngang đi tự giới thiệu mình với mọi tên cớm trong đồn sao?
-
Đất sét
Gleba była twarda, sucha i pełna gliny, co bardzo utrudniało pracę.
Đất quá cứng, khô, và đầy đất sét làm cho rất khó đào.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " glina " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Glina" trong từ điển Tiếng Ba Lan - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Glina trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "glina"
Các cụm từ tương tự như "glina" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Nhôm · nhôm · nhốm