Phép dịch "apsyda" thành Tiếng Việt
củng điểm quỹ đạo là bản dịch của "apsyda" thành Tiếng Việt.
apsyda
noun
feminine
ngữ pháp
archit. pomieszczenie na rzucie półkola, półelipsy lub wieloboku, dostawione addytywnie do bryły kościoła i otwarte do jego wnętrza; ; [..]
-
củng điểm quỹ đạo
jeden z dwóch skrajnych punktów orbity eliptycznej
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " apsyda " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "apsyda"
Thêm ví dụ
Thêm