Phép dịch "Spalanie" thành Tiếng Việt
cháy là bản dịch của "Spalanie" thành Tiếng Việt.
Spalanie
-
cháy
verb nounZaburzenie, gdy mięśnie i komórki spalają cukier zamiast tlenu.
Khi cơ và tế bào đốt cháy đường thay vì oxy, axit lactic sẽ được sản sinh.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Spalanie " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
spalanie
Noun
noun
neuter
ngữ pháp
Spopielanie [..]
+
Thêm bản dịch
Thêm
"spalanie" trong từ điển Tiếng Ba Lan - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho spalanie trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "Spalanie" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Động cơ đốt trong · động cơ đốt trong
Thêm ví dụ
Thêm