Phép dịch "Organy" thành Tiếng Việt

Đại phong cầm, cơ quan, đàn ooc-gan là các bản dịch hàng đầu của "Organy" thành Tiếng Việt.

Organy
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ba Lan-Tiếng Việt

  • Đại phong cầm

    còn được gọi là đàn ống, là một nhạc cụ phát ra âm thanh bằng cách thổi một luồng khí nhất định qua các ống kim loại tùy theo kích cỡ để tạo ra từng nốt.

    Doszedłem do wniosku, że coś w tych organach powstrzymało przepływ prądu elektrycznego.

    Tôi nghĩ rằng một cái gì đó đã ngăn dòng điện dẫn đến cây đại phong cầm đó.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Organy " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

organy noun ngữ pháp

muz. instrument muzyczny stosowany głównie w kościołach, posiadający wiele piszczałek, klawiaturę i pedały; [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ba Lan-Tiếng Việt

  • cơ quan

    noun

    Ale komórki różnych organów odradzają się w różnym tempie.

    Nhưng các tế bào của các cơ quan khác nhau thì có tốc độ sinh sản khác nhau.

  • đàn ooc-gan

  • đàn ống

    W kaplicy w Zwickau stały stare, napędzane powietrzem organy.

    Ngôi giáo đường Zwickau có một cây đàn ống cũ chạy bằng hơi.

Hình ảnh có "Organy"

Các cụm từ tương tự như "Organy" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Organy" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch