Phép dịch "weesjongen" thành Tiếng Việt
mồ côi, trẻ mồ côi, đứa trẻ mồ côi là các bản dịch hàng đầu của "weesjongen" thành Tiếng Việt.
weesjongen
een jongen van wie beide ouders overleden zijn
-
mồ côi
nounDe weesjongen ging terug naar de hel.
Cậu bé mồ côi bị đưa lại địa ngục.
-
trẻ mồ côi
-
đứa trẻ mồ côi
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " weesjongen " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm