Phép dịch "verstand" thành Tiếng Việt
trí óc, tâm trí, ý nghĩa là các bản dịch hàng đầu của "verstand" thành Tiếng Việt.
verstand
noun
neuter
ngữ pháp
Het vermogen om rationeel te denken.
-
trí óc
nounHoe komt het dat we van nature geen volmaakt gezond verstand hebben?
Tại sao chúng ta không có trí óc hoàn hảo?
-
tâm trí
Hij spreekt zacht tot ons verstand en ons hart.
Ngài nói với tâm trí của chúng ta một cách nhỏ nhẹ.
-
ý nghĩa
nounHet is belangrijk, omdat het hart met het verstand verbonden wordt.
Nó thực sự có ý nghĩa bởi có sự kết hợp của cả trái tim và bộ não.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- lòng
- tinh thần
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " verstand " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm