Phép dịch "studeren" thành Tiếng Việt

học, nghiên cứu, học tập là các bản dịch hàng đầu của "studeren" thành Tiếng Việt.

studeren verb ngữ pháp

het volgen van een opleiding en verwerven van kennis, gewoonlijk aan een universiteit als voornaamste bezigheid [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • học

    verb

    Hij heeft veel gestudeerd om in het examen te slagen.

    học nhiều để vượt qua kỳ thi thành công.

  • nghiên cứu

    verb

    Om computerlinguïstiek te kunnen studeren moet men meerdere talen kennen, maar ook goed met computers kunnen omgaan.

    Để nghiên cứu ngôn ngữ học bằng máy tính cần phải biết nhiều ngôn ngữ, nhưng cũng phải biết sử dụng thành thạo máy tính.

  • học tập

    verb

    Een cursus of studie volgen; ingeschreven staan bij een leerinstituut.

    Wij werken samen, studeren samen ik vingerde jou.

    Tớ làm việc cùng cậu, học tập cùng cậu, móc cua cho cậu.

  • 學習

    verb

    Een cursus of studie volgen; ingeschreven staan bij een leerinstituut.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " studeren " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "studeren"

Thêm

Bản dịch "studeren" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch