Phép dịch "ruimte" thành Tiếng Việt

khoảng, không gian, phòng là các bản dịch hàng đầu của "ruimte" thành Tiếng Việt.

ruimte noun feminine ngữ pháp

De ruimte die zich uitstrekt tussen de zon en de planeten van een zonnenstelsel. Interplanetaire ruimte is niet leeg, maar bevat stof, deeltjes met een elektrische lading en het magnetische veld van de zon (ook wel IMF of Interplanetair Magnetisch Veld genoemd). [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • khoảng

    noun

    Alles in de jungle moet strijden voor ruimte.

    Mọi thứ trong khu rừng là phải đấu tranh giành khoảng không.

  • không gian

    noun

    wiskunde

    Hoe vind je eten in de ruimte?

    Làm sao để tìm được thức ăn khi đang ở ngoài không gian?

  • phòng

    noun

    Een afzonderlijk deel van een gebouw, omsloten door wanden, een vloer en het plafond.

    Jij zult nooit in dezelfde ruimte zijn als de gekozen president.

    Và ông sẽ chẳng bao giờ được ở cùng phòng với Tổng thống đắc cử đâu.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chỗ
    • buồng
    • vũ trụ
    • Không gian
    • chỗ, khoảng
    • khoảng không
    • không gian ngoài thiên thể
    • không trung
    • 宇宙
    • 空間
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ruimte " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "ruimte" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "ruimte" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch