Phép dịch "pompen" thành Tiếng Việt

giao cấu, làm tình, thông tục giao cấu là các bản dịch hàng đầu của "pompen" thành Tiếng Việt.

pompen verb noun ngữ pháp

vloeistof of gas met een pomp verplaatsen [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • giao cấu

    verb

    Sexuele activiteit ontplooien (gewoonlijk sexuele gemeenschap) met een ander met als doel sexueel genot.

  • làm tình

    verb

    Sexuele activiteit ontplooien (gewoonlijk sexuele gemeenschap) met een ander met als doel sexueel genot.

  • thông tục giao cấu

    Sexuele activiteit ontplooien (gewoonlijk sexuele gemeenschap) met een ander met als doel sexueel genot.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " pompen " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "pompen" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • Bơm quang học
  • Máy bơm · bơm · máy bơm · trạm lấy xăng · trạm xăng
Thêm

Bản dịch "pompen" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch