Phép dịch "pomp" thành Tiếng Việt
bơm, máy bơm, Máy bơm là các bản dịch hàng đầu của "pomp" thành Tiếng Việt.
pomp
noun
feminine
ngữ pháp
Een werktuig dat een vloeistof door een inlaatklep opzuigt en vervolgens ze door een uitlaatklep weer uitperst.
-
bơm
nounKorporaal, maak de leiding vast en start de pomp.
Master Chief, lấy ống nhiên liệu bên kia rồi bơm đi.
-
máy bơm
Een werktuig dat een vloeistof door een inlaatklep opzuigt en vervolgens ze door een uitlaatklep weer uitperst.
De helft daarvan gaat naar pompen en ventilatoren.
Nửa số đó để chạy máy bơm và quạt.
-
Máy bơm
machine
De helft daarvan gaat naar pompen en ventilatoren.
Nửa số đó để chạy máy bơm và quạt.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- trạm lấy xăng
- trạm xăng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " pomp " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "pomp" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Bơm quang học
-
giao cấu · làm tình · thông tục giao cấu
Thêm ví dụ
Thêm