Phép dịch "moslima" thành Tiếng Việt

người Hồi, người Hồi giáo là các bản dịch hàng đầu của "moslima" thành Tiếng Việt.

moslima
+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • người Hồi

    noun

    en ik was moslima in een wereld die ons wantrouwt

    và tôi sinh ra là người Hồi giáo sống trong một thế giới mà mọi người nghi ngờ tôi

  • người Hồi giáo

    noun

    en ik was moslima in een wereld die ons wantrouwt

    và tôi sinh ra là người Hồi giáo sống trong một thế giới mà mọi người nghi ngờ tôi

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " moslima " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "moslima" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch