Phép dịch "moslims" thành Tiếng Việt

Hồi, Hồi giáo, đạo Hồi là các bản dịch hàng đầu của "moslims" thành Tiếng Việt.

moslims noun
+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • Hồi

    Een ware moslim vermijdt wijn en slecht gezelschap.

    Người Hồi giáo đích thực nên tránh xa rượu và bạn xấu.

  • Hồi giáo

    noun

    Een ware moslim vermijdt wijn en slecht gezelschap.

    Người Hồi giáo đích thực nên tránh xa rượu và bạn xấu.

  • đạo Hồi

    Ik ben half Egyptisch en ik ben moslim.

    Tôi một nửa là người Ả Rập, và theo đạo Hồi.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " moslims " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "moslims" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • người Hồi · người Hồi giáo
Thêm

Bản dịch "moslims" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch