Phép dịch "leren" thành Tiếng Việt

dạy, dạy bảo, dạy dỗ là các bản dịch hàng đầu của "leren" thành Tiếng Việt.

leren adjective verb ngữ pháp

kennis of vaardigheid verwerven [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • dạy

    verb

    Er is in mijn stad geen school om Esperanto te leren.

    Trong thành phố của tôi, chẳng có trường nào dạy Quốc tế ngữ.

  • dạy bảo

    Daardoor wordt het waarschijnlijk ook makkelijker om hem dingen te leren.

    Nhờ thế, bé có thể trở nên dễ dạy bảo hơn.

  • dạy dỗ

    Op het gebied van spreken en onderwijzen kunnen we veel van hem leren.

    Chúng ta có thể học nơi ngài rất nhiều về cách ăn nói và dạy dỗ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • dạy học
    • học
    • học tập
    • 學習
    • Học
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " leren " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "leren" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "leren" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch