Phép dịch "kers" thành Tiếng Việt
anh đào, Anh đào, dâu tây là các bản dịch hàng đầu của "kers" thành Tiếng Việt.
kers
noun
feminine
ngữ pháp
Kleine vrucht, gewoonlijk rood, zwart of geel van kleur met een gladde harde pit en een korte vaste steel.
-
anh đào
nounKleine vrucht, gewoonlijk rood, zwart of geel van kleur met een gladde harde pit en een korte vaste steel.
Als ik de volgende keer om kersen vraag, kunnen ze er maar beter zijn.
Lần tới tôi bảo cho anh đào, tốt nhất là phải có anh đào.
-
Anh đào
fruitsoort van de genus Prunus
Als ik de volgende keer om kersen vraag, kunnen ze er maar beter zijn.
Lần tới tôi bảo cho anh đào, tốt nhất là phải có anh đào.
-
dâu tây
nounWat citroen, wat kersen...
Vị chanh và vị dâu tây...
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- gỗ anh đào
- quả anh đào
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " kers " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "kers"
Các cụm từ tương tự như "kers" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sơ ri
Thêm ví dụ
Thêm