Phép dịch "getijde" thành Tiếng Việt
thủy triều, triều, Thủy triều là các bản dịch hàng đầu của "getijde" thành Tiếng Việt.
-
thủy triều
nounHet lage December getijde liet ons de enige weg in en uit zien.
Mực thủy triều thấp vào tháng chạp cho thấy một lối vào và một lối ra duy nhât.
-
triều
nounHet lage December getijde liet ons de enige weg in en uit zien.
Mực thủy triều thấp vào tháng chạp cho thấy một lối vào và một lối ra duy nhât.
-
Thủy triều
waterbeweging
Het lage December getijde liet ons de enige weg in en uit zien.
Mực thủy triều thấp vào tháng chạp cho thấy một lối vào và một lối ra duy nhât.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " getijde " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Getijde (gebed)
"Getijde" trong từ điển Tiếng Hà Lan - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Getijde trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.