Phép dịch "duif" thành Tiếng Việt

chim bồ câu, bồ câu, Thiên Cáp là các bản dịch hàng đầu của "duif" thành Tiếng Việt.

duif noun feminine ngữ pháp

een vogel die een koerend geluid maakt [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • chim bồ câu

    noun

    Een van de vele vogels uit de familie der Columbidae.

    Het hondje en de duif zijn een flop.

    Vụ con chó và con chim bồ câu là thất bại lớn, Hobbs.

  • bồ câu

    noun

    's Avonds kwam mijn duif zwaar gewond terug.

    Buổi chiều con bồ câu của tôi về đã bị trọng thương.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " duif " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Duif proper feminine ngữ pháp

Duif (sterrenbeeld)

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • Thiên Cáp

    Duif (sterrenbeeld)

Các cụm từ tương tự như "duif" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "duif" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch