Phép dịch "druif" thành Tiếng Việt
nho, Nho, nhỏ là các bản dịch hàng đầu của "druif" thành Tiếng Việt.
vrucht van de druivelaar (wijnstok) [..]
-
nho
adjective noun(quả) nho [..]
Weet je nog dat jij zei dat het leuk zou zijn om veel druiven te eten?
Chúng ta ở trong sòng bạc và cậu nói sẽ vui nếu chúng ta ăn thật nhiều nho.
-
Nho
Weet je nog dat jij zei dat het leuk zou zijn om veel druiven te eten?
Chúng ta ở trong sòng bạc và cậu nói sẽ vui nếu chúng ta ăn thật nhiều nho.
-
nhỏ
noun -
quả nho
Plots gaat de markt open. Hier is haar keuze: én druif of twee druiven.
Đột nhiên chợ mở cửa. Cô ấy phải lựa chọn: một quả nho hay hai.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " druif " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
Nho
Druiven werden ook tot rozijnen gedroogd (2 Samuël 6:19).
Nho cũng được phơi để làm nho khô.—2 Sa-mu-ên 6:19.
Hình ảnh có "druif"
Các cụm từ tương tự như "druif" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nho · nhỏ