Phép dịch "droom" thành Tiếng Việt
giấc mơ, ao ước, chiêm bao là các bản dịch hàng đầu của "droom" thành Tiếng Việt.
droom
noun
verb
masculine
ngữ pháp
beelden die men ziet wanneer men slaapt [..]
-
giấc mơ
nounDenkbeeldige gebeurtenissen die gezien worden tijdens het slapen. [..]
Iedereen wil graag geloven dat dromen uit kunnen komen.
Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.
-
ao ước
verbZe hield van je op'n manier waar mensen slechts van kunnen dromen.
Cô ấy yêu anh theo cách mà người ta ao ước được yêu.
-
chiêm bao
verbDe verborgenheid van de droom van de koning werd aan Daniël geopenbaard.
Bí mật của điều mà nhà vua đã chiêm bao được tiết lộ cho Đa Ni Ên biết.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- giấc mộng
- ước mơ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " droom " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "droom"
Các cụm từ tương tự như "droom" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Giấc mơ sáng suốt
-
mơ · mơ ước
Thêm ví dụ
Thêm