Phép dịch "diepte" thành Tiếng Việt

độ sâu là bản dịch của "diepte" thành Tiếng Việt.

diepte noun feminine ngữ pháp

De verticale afstand onder een oppervlakte; de hoeveelheid dat iets diep is.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • độ sâu

    Haar vader zal op de gebruikelijke diepte rusten.

    Cha cô ấy sẽ yên nghỉ ở độ sâu thông thường.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " diepte " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "diepte" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "diepte" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch