Phép dịch "diep" thành Tiếng Việt
sâu, sâu lắng, trầm là các bản dịch hàng đầu của "diep" thành Tiếng Việt.
diep
adjective
ngữ pháp
waar de bodem ver naar beneden is [..]
-
sâu
adjectivewaar de bodem ver naar beneden is [..]
Het Baikalmeer in Rusland is het diepste meer ter wereld.
Hồ Baikal ở Nga là hồ nước sâu nhất trên thế giới.
-
sâu lắng
waar de bodem ver naar beneden is
Tot zijn liederen behoren psalmen die van diepe overpeinzing getuigen en psalmen waarin het herdersleven te herkennen is.
Chúng là những bài thánh ca vừa sâu lắng vừa mộc mạc.
-
trầm
adjectiveDat veroorzaakte zoveel psychische littekens dat ze in een peilloos lege diepte tuimelde.
Tình trạng đó kèm theo các vết thương của cơ thể và căn bệnh trầm cảm khủng khiếp.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " diep " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "diep" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
độ sâu
-
Huyết khối tĩnh mạch sâu
Thêm ví dụ
Thêm