Phép dịch "consensus" thành Tiếng Việt

sự nhất trí, đồng lòng là các bản dịch hàng đầu của "consensus" thành Tiếng Việt.

consensus noun masculine ngữ pháp

Een opinie waarover iedereen van de meerderheid akkoord is.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • sự nhất trí

    naar de hand te zetten, zijn er volgens de huidige consensus

    của những tiếp cận để đột phá cuộc sống ở đây, sự nhất trí hiện tại,

  • đồng lòng

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " consensus " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "consensus" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch