Phép dịch "conserveren" thành Tiếng Việt

Bảo quản thực phẩm, làm đồ hộp, đóng hộp là các bản dịch hàng đầu của "conserveren" thành Tiếng Việt.

conserveren verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • Bảo quản thực phẩm

    verduurzamen en in goede conditie bewaren van objecten, organismen, levensmiddelen, geneesmiddelen

  • làm đồ hộp

  • đóng hộp

    Toen er steeds meer donaties binnenkwamen, begonnen de heiligen voedsel in te maken om het te conserveren.

    Trong khi những khoản tặng dữ gia tăng, Các Thánh Hữu bắt đầu đóng hộp thực phẩm để bảo quản.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " conserveren " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "conserveren" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch