Phép dịch "bezetting" thành Tiếng Việt

chiếm đóng, nghề nghiệp là các bản dịch hàng đầu của "bezetting" thành Tiếng Việt.

bezetting noun feminine ngữ pháp

toestand waarbij het grondgebied van een land wordt bestuurd door een ander land [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • chiếm đóng

    De Koningin zal onze bezetting via een verdrag goedkeuren.

    Nữ hoàng và tôi sẽ ký một thoả ước hợp pháp hoá sự chiếm đóng của tôi.

  • nghề nghiệp

    noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bezetting " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "bezetting" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch