Phép dịch "bezit" thành Tiếng Việt

quyền sở hữu, của cải, tài sản là các bản dịch hàng đầu của "bezit" thành Tiếng Việt.

bezit verb noun ngữ pháp

datgene wat men in eigendom heeft [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • quyền sở hữu

    Onder die wet zou geen enkele familie haar erfelijke bezit permanent verliezen.

    Theo bộ luật ấy, không gia đình nào phải mất quyền sở hữu sản nghiệp vĩnh viễn.

  • của cải

    Hij woonde en groeide op in nederige omstandigheden, zonder veel materieel bezit.

    Ngài đã sống và lớn lên trong các điều kiện khiêm tốn, không có của cải vật chất.

  • tài sản

    noun

    Een man kan geen liefde bedrijven met bezit.

    Một người không thể ân ái với tài sản được.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bezit " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "bezit" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "bezit" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch