Phép dịch "bevolking" thành Tiếng Việt

dân số, dân tộc, cư dân là các bản dịch hàng đầu của "bevolking" thành Tiếng Việt.

bevolking noun feminine ngữ pháp

alle inwoners van een bepaald land, staat of gebied gerekend [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • dân số

    noun

    Het aantal mensen op Facebook is groter dan de bevolking van de Verenigde Staten van Amerika.

    Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ.

  • dân tộc

    noun

    Toename onder Oeganda’s gevarieerde bevolking

    Sự gia tăng trong vòng dân tộc đa dạng Uganda

  • cư dân

    noun

    Tijdens hun gevangenschap grepen ze iedere gelegenheid aan om het goede nieuws met de plaatselijke bevolking te delen.

    Trong suốt thời gian bị tù, họ nắm lấy mọi cơ hội để chia sẻ tin mừng với cư dân địa phương.

  • dân cư

    noun

    Er zijn andere, kleine wezens... die graag leven te midden van een dichte stedelijke bevolking.

    Có những sinh vật nhỏ khác tận dụng lợi thế là mật độ dân cư dày đặc.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bevolking " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Bevolking
+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • Quần thể

Các cụm từ tương tự như "bevolking" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "bevolking" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch