Phép dịch "veske" thành Tiếng Việt

bao, bị xách, cặp táp là các bản dịch hàng đầu của "veske" thành Tiếng Việt.

veske ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • bao

    noun

    DE som vi stjal veska fra, kan aldri gå til politiet.

    Những người chúng ta cướp cái vali sẽ không bao giờ đến trình báo cảnh sát.

  • bị xách

  • cặp táp

    noun

    Jeg hadde bare 40 dollar, en brukt sykkel og en ny veske.

    Tôi chỉ có 40 đô la, một xe đạp cũ và cặp táp mới.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • túi
    • túi xách
    • bị cầm tay
    • túi xách tay
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " veske " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Hình ảnh có "veske"

Thêm

Bản dịch "veske" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch