Phép dịch "vest" thành Tiếng Việt
tây, hướng tây, phía tây là các bản dịch hàng đầu của "vest" thành Tiếng Việt.
vest
ngữ pháp
-
tây
nounmột trong các hướng chính của la bàn
Frankrike er i Vest-Europa.
Pháp là ở Tây Âu.
-
hướng tây
Vi kan ikke holde kurs mot vest lenger.
Không thể giữ hướng Tây lâu hơn nữa.
-
phía tây
Et rekognoseringsfly oppdaget en mengde tropper på vei mot vest, her.
Máy bay trinh sát phát hiện quân địch đang tiến về phía tây, ở đây.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- áo gi-lê
- Áo gilê
- đông
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " vest " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Hình ảnh có "vest"
Các cụm từ tương tự như "vest" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tây Đức
-
Tây Bengal
-
Tây Virginia
-
Tây Âu
-
tây-bắc tây
-
Áo chống đạn
-
Thế giới phương Tây
-
Tây Sahara
Thêm ví dụ
Thêm