Phép dịch "veilede" thành Tiếng Việt
chỉ dẫn, cố vấn, dìu dắt là các bản dịch hàng đầu của "veilede" thành Tiếng Việt.
veilede
-
chỉ dẫn
Tømmer brukes til å veilede, styre og begrense.
Sợi dây cương được sử dụng để hướng dẫn, chỉ dẫn, kiềm chế.
-
cố vấn
En måte å få flere kvinner i lederstillinger er å la andre kvinner veilede dem.
Để đào tạo nhiều lãnh đạo nữ hơn là hãy cho những phụ nữ khác cố vấn họ.
-
dìu dắt
Hvis jeg ikke hadde hatt en god far til å veilede meg, hadde jeg kanskje vært som henne og måttet lære av bitter erfaring.»
Nếu không có người cha hiền dìu dắt, có lẽ em cũng không hơn gì bạn em, phải học một bài học đắt giá”.
-
hướng dẫn
Bli kjent med dem og be dem veilede dere.
Hãy làm quen với họ và nhờ họ hướng dẫn các em.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " veilede " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm