Phép dịch "ved" thành Tiếng Việt

gần, kề, bởi vì là các bản dịch hàng đầu của "ved" thành Tiếng Việt.

ved ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • gần

    adjective

    Det tok ikke lang tid før det stod en hel del like ved holdeplassen.

    Một lúc sau, có rất đông công nhân đứng đợi gần trạm xe buýt.

  • kề

    En gang var vi naboer og levde side ved side.

    Chúng ta đã từng là đồng loại, kề vai sát cánh bên nhau.

  • bởi vì

    conjunction

    Deres tålmodighet kan nok bli satt på prøve ved at enkelte trosfeller kanskje er skjødesløse eller likegyldige.

    Họ có lẽ khó lòng kiên nhẫn bởi vì một số anh em cùng đạo có thể cẩu thả hoặc thờ ơ lãnh đạm.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cây
    • cận
    • củi
    • gỗ
    • kề cận
    • lân cận
    • tại
    • tại vì
    • ở tại
    • bên
    • bên cạnh
    • cạnh
    • của
    • trước
    • với
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ved " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "ved" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "ved" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch