Phép dịch "varsom" thành Tiếng Việt

cẩn thận, dè dặt, thận trọng là các bản dịch hàng đầu của "varsom" thành Tiếng Việt.

varsom
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • cẩn thận

    Hadde jeg trådd varsomt, hadde jeg ikke møtt ham.

    Nếu tôi cẩn thận bước chân, thì tôi đã không bao giờ gặp ảnh.

  • dè dặt

    adjective
  • thận trọng

    adjective

    Vi går med rette varsomt fram når vi har med slike personer å gjøre.

    Chúng ta phải thận trọng đối với những người như thế.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " varsom " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "varsom" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch