Phép dịch "vane" thành Tiếng Việt

thói quen, Thói quen, tập quán là các bản dịch hàng đầu của "vane" thành Tiếng Việt.

vane ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • thói quen

    noun

    Du har et rettferdig ønske om du vil forandre denne vanen.

    Các anh chị em cần có ước muốn ngay chính để thay đổi thói quen này.

  • Thói quen

    Gode vaner smitter, akkurat som dårlige vaner gjør.

    Thói quen tốt gây ảnh hưởng tốt, cũng như thói quen xấu gây ảnh hưởng xấu.

  • tập quán

    noun

    En uopplyst samvittighet vil lett kunne bli påvirket av lokale skikker og vaner.

    Lương tâm không được rèn luyện thì dễ bị ảnh hưởng bởi phong tục tập quán địa phương.

  • 習慣

    noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " vane " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "vane" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "vane" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch