Phép dịch "vanlig" thành Tiếng Việt

thường, bình thường, thông thường là các bản dịch hàng đầu của "vanlig" thành Tiếng Việt.

vanlig
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • thường

    adjective

    De så ned på vanlige mennesker som lot seg døpe som symbol på anger.

    Họ coi khinh những người thường dân làm báp têm để biểu trưng sự ăn năn.

  • bình thường

    adjective

    Fordi du behandler ham som et vanlig menneske?

    Vì ông đối xử với ông ấy như người bình thường?

  • thông thường

    adjective

    Selv noen av dagens vanligste medisiner inneholder aktive stoffer som stammer fra planter.

    Ngay cả vài thứ thuốc thông thường nhất ngày nay vẫn được chế từ thảo mộc.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thông dụng
    • phổ biến
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " vanlig " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "vanlig" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "vanlig" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch