Phép dịch "utvandre" thành Tiếng Việt

di cư, di trú là các bản dịch hàng đầu của "utvandre" thành Tiếng Việt.

utvandre
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • di cư

    verb

    Historikere anslår at nærmere en million mennesker døde av sult, mens 1,5 millioner andre utvandret, i første rekke til USA.

    Các sử gia ước lượng có đến một triệu dân chết đói, trong khi một triệu rưởi khác di cư, hầu hết sang Hoa Kỳ.

  • di trú

    verb
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " utvandre " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "utvandre" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch