Phép dịch "Utukt" thành Tiếng Việt

Gian dâm, sự dâm dục, tà dâm là các bản dịch hàng đầu của "Utukt" thành Tiếng Việt.

Utukt
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • Gian dâm

    Utukt, eller seksuell omgang utenfor ekteskapet, ble ikke betraktet som synd.

    Đối với người ta, gian dâm không còn là tội lỗi.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Utukt " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

utukt
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • sự dâm dục

    Bibelen sier at vi skal ’flykte fra utukt’.

    Kinh Thánh khuyến khích bạn “tránh sự dâm-dục”.

  • tà dâm

    Likene av dem som hadde drevet åndelig utukt, skulle ligge omkring på de høye haugene.

    Thây của những kẻ phạm tội tà dâm thiêng liêng bị vứt đầy nơi cao.

  • việc dâm dục

Thêm

Bản dịch "Utukt" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch