Phép dịch "tiltro" thành Tiếng Việt

tin cẩn, tin cậy, tín nhiệm là các bản dịch hàng đầu của "tiltro" thành Tiếng Việt.

tiltro
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • tin cẩn

    tín cẩn]]

  • tin cậy

    tín cẩn]]

    Han begynner med å si hvor stor tiltro han har til dem.

    Ngài bắt đầu bằng cách nói rằng Ngài tin cậy họ biết bao.

  • tín nhiệm

    tín cẩn]]

    Takk for tiltroen, Lip.

    Cám ơn đã bỏ phiếu tín nhiệm, Lip.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tiltro " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "tiltro" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch